| ~!phoenix_var56_2!~ | |
|---|---|
Tính năng và ứng dụng:
Có vỏ cách nhiệt bằng nhựa và nhựa epoxy kín; hoặc bằng vỏ kim loại và tẩm dầu thực vật.
Tụ điện này có đặc tính tổn thất thấp, điện trở cách điện cao, khả năng tự phục hồi tốt, chống lại các cú sốc dòng điện lớn, khả năng quá tải mạnh và hiệu suất ổn định. Thích hợp cho máy giặt, động cơ mã lực, máy bơm nước, máy phát điện chạy xăng, v.v., giúp khởi động và chạy động cơ điện.
Thông số kỹ thuật:
Nhiệt độ môi trường xung quanh: -40~85oC
Điện áp định mức: 110~500pAC
Phạm vi điện dung: 1 ~ 100μF
Điện áp thử nghiệm: TT: 2Un/2S ; TC: ≥2400VAC/2S
Hệ số tản nhiệt: tan δ 0,002 (100hz)
Tần số hoạt động: 50/60Hz
Tiêu chuẩn thực thi:GB/T3667, IEC60252, UL810, VDE0560-8。
Dung sai điện dung: ±5% hoặc đáp ứng theo yêu cầu.
Kích thước tổng thể (mm):
điện dung (μF) |
240V~300V |
350V~400V |
440V~450V |
|||
D |
H |
D |
H |
D |
H |
|
2 |
25 |
50 |
25 |
50 |
25 |
50 |
5 |
25 |
50 |
30 |
50 |
30 |
60 |
7.5 |
30 |
50 |
30 |
60 |
32 |
60 |
10 |
30 |
60 |
35 |
60 |
35 |
70 |
15 |
34 |
60 |
35 |
70 |
38 |
70 |
20 |
35 |
70 |
38 |
70 |
40 |
70 |
25 |
42 |
70 |
42 |
80 |
45 |
70 |
30 |
42 |
70 |
42 |
80 |
45 |
90 |
35 |
42 |
80 |
42 |
90 |
45 |
90 |
40 |
42 |
80 |
42 |
90 |
45 |
90 |
45 |
42 |
90 |
45 |
90 |
50 |
90 |
50 |
45 |
90 |
45 |
90 |
50 |
90 |
55 |
45 |
90 |
50 |
90 |
50 |
100 |
60 |
50 |
90 |
50 |
100 |
50 |
120 |
65 |
50 |
100 |
50 |
100 |
50 |
120 |
70 |
50 |
100 |
50 |
120 |
55 |
120 |
80 |
50 |
120 |
55 |
120 |
60 |
120 |
90 |
50 |
120 |
55 |
120 |
60 |
120 |
100 |
55 |
120 |
60 |
120 |
60 |
120 |
10+4 |
42 |
80 |
50 |
80 |
50 |
80 |
12+5 |
42 |
80 |
50 |
80 |
50 |
80 |
12+6 |
42 |
80 |
50 |
80 |
50 |
80 |
14+5 |
42 |
80 |
50 |
80 |
50 |
80 |
14+6 |
42 |
80 |
50 |
80 |
50 |
80 |
Ghi chú:
1. Các thông số kỹ thuật được liệt kê trong bảng là một phần và các kích thước bên ngoài khác có thể được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
2. Dữ liệu trên có thể được thay đổi mà không cần thông báo trước.